ái ngại

  1. đgt. 1. Thương cảm, phần lo lắng không đành lòng trước tình cảnh của người khác: ái ngại cho trẻ mồ côi Trước cảnh thương tâm ai không ái ngại. 2. Cảm thấy phiền hà đến người khác không đành lòng trước sự ưu ái của người đó đối với bản thân: nhận quà của bạn, thật ái ngại Bác rộng lượng thế khiến tôi ái ngại quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ái ngại
Mẹ nhìn đàn chim non rơi khỏi tổ với ánh mắt ái ngại.