ái ngại

  1. éprouver de la compassion
    • ái ngại trước cảnh góa bụa của người bạn
      éprouver de la compassion devant le veuvage de son amie
  2. avoir du scrupule
    • Tôi ái ngại chưa muốn nói ra điều đó
      j'ai du scrupule à le dire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ái ngại"

ái ngại
Mẹ nhìn đàn chim non rơi khỏi tổ với ánh mắt ái ngại.