ái ân

Học thuật
Thân thiện
ái ân

Họ sống với nhau trong ái ân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình thương yêu đằm thắm, sâu nặng giữa nam nữ: Chỉ tình cảm yêu thương nồng nàn, gắn bó, thường mang sắc thái lãng mạn thân mật, đặc biệt trong quan hệ vợ chồng hoặc tình nhân.
    • Ân tình, ân nghĩa sâu nặng: Trong một số ngữ cảnh, có thể chỉ lòng biết ơn tình cảm sâu đậm.
  2. Động từ (văn chương):

    • Chung sống thành vợ chồng cuộc sống đằm thắm, yêu thương: Hành động sống cùng nhau trong hôn nhân với tình yêu thương sự âu yếm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Họ đã với nhau những tháng ngày đầy ái ân. (Họ đã với nhau những tháng ngày tràn đầy tình yêu thương đằm thắm.)
    • Kể làm sao xiết muôn vàn ái ân (Nguyễn Du). (Làm sao kể hết được muôn vàn ân tình sâu nặng.)
  • Động từ (văn chương):

    • Đôi vợ chồng trẻ ái ân bên nhau. (Đôi vợ chồng trẻ sống đằm thắm, yêu thương bên nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mối ái ân": chỉ mối quan hệ tình cảm đằm thắm, thường mật hoặc lãng mạn.

    • Mối ái ân của họ kéo dài nhiều năm. (Mối quan hệ tình cảm đằm thắm của họ kéo dài nhiều năm.)
  • "Ân ái": (thường dùng) từ gần nghĩa, nhấn mạnh sự thân mật, gần gũi trong tình yêu.

    • Cuộc sống ân ái của đôi vợ chồng mới cưới. (Cuộc sống đầy tình yêu thương thân mật của đôi vợ chồng mới cưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Ân tình (danh từ): ân nghĩa tình cảm.
  • Ân ái (tính từ/danh từ): đằm thắm, yêu thương; chỉ sự thân mật, gần gũi trong tình yêu.
  • Yêu đương (động từ/danh từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ chung việc yêu nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Ân nghĩa: ân tình, nghĩa nặng tình sâu (thiên về lòng biết ơn).
  • Yêu thương: tình cảm yêu mến, quý trọng (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Đằm thắm: tình cảm sâu sắc, êm dịu.
Thành ngữ liên quan
  • "Ân cần, ái ân": thường đi đôi để chỉ sự chăm sóc chu đáo tình yêu thương đằm thắm.
    • Sự ân cần, ái ân của mẹ cha dành cho con cái. (Sự chăm sóc chu đáo tình yêu thương đằm thắm của cha mẹ dành cho con cái.)
ái ân

Họ sống với nhau trong ái ân.

  1. I d. Tình thương yêu đằm thắm giữa trai gái.
  2. II đg. (vch.). Chung sống thành vợ chồng ăn ở đằm thắm với nhau.