ám ảnh

  1. obséder; hanter
    • Tư tưởng ấy ám ảnh tôi
      cette pensée m'obsède
    • Cái kỷ niệm đó luôn luôn ám ảnh anh ấy
      ce souvenir le hantait toujours

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ám ảnh"

ám ảnh
Một câu chuyện buồn cứ ám ảnh tâm trí cô ấy.