án mạng

noun
  1. Murder
    • đêm qua, cuộc hỗn chiến giữa hai băng găngxtơ ấy đã dẫn đến án mạng
      last night, the dogfight between those two bands of gangsters resulted in a murder

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "án mạng"