ánh sáng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nguyên nhân vật lý làm cho mắt có thể nhìn thấy vật thể: "ánh sáng" là bức xạ điện từ có thể nhìn thấy được, phát ra từ nguồn sáng hoặc phản xạ từ vật thể, tác động lên mắt người để tạo ra cảm giác nhìn.
- Sự tỏ rõ, sự phơi bày ra nơi công khai: "ánh sáng" được dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ việc một sự việc, hành động được đưa ra công chúng, mọi người đều có thể biết đến.
- Sự chỉ dẫn, soi đường về tư tưởng, lý luận: "ánh sáng" còn mang nghĩa biểu tượng, chỉ những tư tưởng, học thuyết đúng đắn có tác dụng dẫn dắt, khai sáng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ánh sáng mặt trời rất cần thiết cho sự sống. (Chỉ bức xạ nhìn thấy từ mặt trời.)
- Vụ việc tham nhũng đã được đưa ra ánh sáng. (Chỉ sự việc được phơi bày công khai.)
- Ánh sáng của chủ nghĩa Mác-Lênin soi đường cho cách mạng. (Chỉ tư tưởng dẫn dắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thế kỷ Ánh sáng": Chỉ một thời kỳ lịch sử (thường là thế kỷ 18 ở châu Âu) đề cao lý trí, tri thức và sự khai minh.
- Các triết gia của Thế kỷ Ánh sáng đã đấu tranh chống lại sự mê tín.
- "dưới ánh sáng của...": Xem xét, đánh giá một vấn đề dựa trên một nguyên lý, quan điểm nào đó.
- Chúng ta cần phân tích sự kiện này dưới ánh sáng của chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Biến thể và từ gần giống
- Sáng (tính từ): Có ánh sáng, rõ ràng, minh mẫn.
- Căn phòng này rất sáng.
- Anh ấy có đầu óc sáng suốt.
- Chiếu sáng (động từ): Rọi ánh sáng vào.
- Hệ thống đèn được dùng để chiếu sáng sân vận động.
- Quang (yếu tố Hán-Việt): Thường dùng trong các từ ghép chỉ ánh sáng hoặc hiện tượng liên quan.
- quang học, quang phổ, quang minh chính đại.
Từ đồng nghĩa
- Ánh (thường dùng trong thơ ca, văn chương): Tia sáng.
- ánh trăng, ánh đèn.
- Tia sáng: Chùm ánh sáng hẹp.
- Ánh dương (văn chương): Ánh sáng mặt trời.
Các cụm từ liên quan
- Nguồn sáng: Vật tự phát ra ánh sáng.
- Mặt trời là nguồn sáng tự nhiên lớn nhất.
- Vận tốc ánh sáng: Tốc độ lan truyền của ánh sáng trong chân không, là một hằng số vật lý cơ bản.
- Vận tốc ánh sáng là khoảng 300.000 km/s.
- Ô nhiễm ánh sáng: Hiện tượng ánh sáng nhân tạo quá mức gây ảnh hưởng xấu đến môi trường và sức khỏe.
- Ô nhiễm ánh sáng tại các đô thị lớn khiến chúng ta khó quan sát bầu trời đêm.
Thành ngữ liên quan
- Soi sáng: Làm cho sáng tỏ, hiểu rõ (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- Những phát minh này đã soi sáng cho cả một lĩnh vực khoa học.
- Ra ánh sáng: Được công bố, phát hành (sách báo) hoặc bị phơi bày (sự thật).
- Cuốn sách mới của ông ấy sắp ra ánh sáng.
- Sự thật cuối cùng cũng ra ánh sáng.
- dt. 1. Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt: ánh sáng mặt trời 2. Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết: Đưa vụ tham ô ra ánh sáng 3. Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt: ánh sáng của chủ nghĩa Mác.