ánh sáng

noun
  1. Light
    • ánh sáng ban ngày
      daylight
    • chỗ sáng chỗ tối
      light and shade
    • dưới ánh sáng của chân lý
      in the light of truth
    • ánh sáng của khoa học hiện đại
      the light of the modern science
    • ánh sáng lung linh của một ngọn nến
      the flickering light of a candle
    • đứng che ánh sáng khiến ai không thấy
      to stand in someone's light
    • tôi mong rằng những việc làm ám muội của ông ta sẽ được đưa ra ánh sáng
ánh sáng
Ánh sáng mặt trời chiếu qua cửa sổ vào phòng.