áp chế

verb
  1. To tyrannize, to persecute
    • họ sẵn sàng áp chế các đối thủ chính trị của mình
      they are ready to persecute their political opponents
    • kẻ mạnh áp chế kẻ yếu trong xã hội giai cấp
      in a class society, the strong tyrannize the weak

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "áp chế"

áp chế
Chế độ thực dân đã áp chế nhân dân các nước thuộc địa trong suốt nhiều thập kỷ.