âm thầm

adj
  1. Silent
    • cuộc chiến đấu âm thầm chống lại cái ác trong con người
      a silent struggle against the spirit of evil in man

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "âm thầm"

âm thầm
Một người đàn ông âm thầm ngồi đọc sách trong thư viện.