ébarbeur

danh từ giống đực
  1. thợ giũa xờm (ở đồ đúc)
  2. (nông nghiệp) máy bỏ râu (hạt đại mạch)
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) máy gọt xờm (ở đồ đúc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ébarbeur
Un ouvrier utilise un ébarbeur pour enlever les bavures d'une pièce métallique.