échec

danh từ giống đực
  1. sự thất bại, sự hỏng thi
  2. (đánh bài) (đánh cờ) nước chiếu tướng
    • échec et mat
      nước chiếu tướng
  3. (số nhiều) cờ, quân cờ
    • Jouer aux échecs
      chơi cờ
    • Des échecs en ivoire
      quân cờ bằng ngà
tính từ
  1. (être échec) (đánh bài) (đánh cờ) bị chiếu tướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "échec"