échine

danh từ giống cái
  1. xương sống
    • avoir l'échine souple
      (nghĩa bóng) mền lưng, qụy lụy
    • frotter l'échine à quelqu'un
      sửa cho ai một trận
danh từ giống cái
  1. (kiến trúc) gờ gối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "échine"

échine
L'échine du chat est souple et arquée.