échine

Học thuật
Thân thiện
échine

L'échine du chat est souple et arquée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Xương sống, cột sống: Chỉ phần xương chạy dọc theo lưng của động vật xương sống, đặc biệt là ở động vật được dùng làm thực phẩm.
    • (Kiến trúc) Gờ, gối: Trong kiến trúc, chỉ phần nhô lên, đường gờ trang trí hoặc phần đỡ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa đen):

    • Le boucher a coupé la viande le long de l'échine. (Người bán thịt đã cắt thịt dọc theo xương sống.)
    • L'échine du porc est souvent utilisée pour faire des bouillons. (Xương sống lợn thường được dùng để nấu nước dùng.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa kiến trúc):

    • L'architecte a dessiné une fine échine pour orner la corniche. (Kiến trúc sư đã vẽ một đường gờ mảnh để trang trí cho phần cột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir l'échine souple" (thành ngữ, nghĩa bóng): Có nghĩamềm lưng, luồn cúi, quỵ lụy một cách dễ dàng để được lợi.

    • Pour garder son poste, il a l'échine souple devant son patron. (Để giữ được vị trí của mình, anh ta mềm lưng trước mặt ông chủ.)
  • "Frotter l'échine à quelqu'un" (thành ngữ): Nghĩasửa cho ai một trận, đánh đòn hoặc mắng mỏ ai đó thậm tệ.

    • Si tu continues à désobéir, je vais te frotter l'échine ! (Nếu con còn tiếp tục không nghe lời, mẹ sẽ sửa cho con một trận!)
Biến thể từ gần giống
  • Échiner (động từ): Làm đau lưng, làm kiệt sức ( công việc nặng nhọc).
    • Ce travail m'échine le dos. (Công việc này làm đau lưng tôi.)
  • Échiné, échinée (tính từ/động tính từ quá khứ): Bị kiệt sức, mệt nhoài.
    • Je suis complètement échiné après cette longue randonnée. (Tôi hoàn toàn kiệt sức sau chuyến đi bộ đường dài đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Colonne vertébrale: Cột sống (nghĩa giải phẫu chính xác hơn).
  • Dos: Lưng (nghĩa rộng, chỉ toàn bộ phần sau của thân).
  • Arête: Sống (như sống lưng , sống núi); đường gờ (trong kiến trúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "échine")

Thành ngữ liên quan

(Các thành ngữ chính đã được liệt kêmục "Các cách sử dụng nâng cao")

échine

L'échine du chat est souple et arquée.

danh từ giống cái
  1. xương sống
    • avoir l'échine souple
      (nghĩa bóng) mền lưng, qụy lụy
    • frotter l'échine à quelqu'un
      sửa cho ai một trận
danh từ giống cái
  1. (kiến trúc) gờ gối

Từ chứa "échine"