éclairer

ngoại động từ
  1. chiếu sáng
    • Le soleil éclaire la terre
      mặt trời chiếu sáng quả đất
  2. soi sáng
    • L'expérience nous éclaire
      kinh nghiệm soi sáng cho chúng ta
  3. làm sáng tỏ
    • éclairer une question
      làm sáng tỏ một vấn đề
  4. (quân sự) cho đi trinh sát trước để bảo vệ (một đạo quân)
nội động từ
  1. sáng lên
    • La nuit les yeux du chat éclairent
      ban đêm mắt mèo sáng lên
  2. (chiếu) sáng
    • Une lampe qui éclaire mal
      cái đèn kém sáng
  3. đặt tiền (đánh bạc)
  4. (không ngôi) (từ , nghĩa ) chớp
    • Il a éclairé toute la nuit
      cả đêm trời chớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống