économique

tính từ
  1. kinh tế
    • Problème économique
      vấn đề kinh tế
  2. tiết kiệm
    • Chauffage économique
      cách sưởi tiết kiệm
  3. (từ , nghĩa ) quản
danh từ giống cái
  1. kinh tế học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

économique
Un chauffage économique réduit la facture d'énergie.