écran

danh từ giống đực
  1. tấm chắn, màn
    • écran de cheminée
      tấm chăn (nóng ở) sưởi
    • écran de fumée
      màn khí
  2. (nhiếp ảnh) kính lọc
  3. màn ảnh, chiếu bóng
    • Porter un roman à l'écran
      đưa một cuốn tiểu thuyết lên màn ảnh
    • Les vedettes de l'écran
      các ngôi sao màn ảnh
    • le petit écran
      màn ảnh nhỏ, truyền hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

écran
Un enfant regarde un dessin animé sur l'écran de télévision.