écusson

danh từ giống đực
  1. cái khiên
  2. (nông nghiệp) mắt (ghép hình) khiên
  3. (động vật học) vảy tấm (); mảnh mai (sâu bọ); vảy chân (chim)
  4. khoáy sau (của cái)
  5. (kỹ thuật) nắp lỗ khóa
  6. (quân sự) phù hiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "écusson"