égrappage

Không tìm thấy từ "égrappage"

Words Mentioning "égrappage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự tuốt quả : Hành động tách quả mọng (thường là nho) ra khỏi cuống hoặc chùm của chúng, thường là bước chuẩn bị trong quy trình sản xuất rượu vang. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : L'égrappage est une étape importante dans la vinification. (Sự tuốt quả là một bước quan trọng trong quy trình làm rượu vang.) Après la vendange, on procède à l'égrappage des raisins....

See full definition →