élévateur

tính từ
  1. nâng
    • Muscle élévateur
      (giải phẫu) nâng
    • Transformateur élévateur de tension
      (điện học) máy nâng áp
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) nâng
  2. (kỹ thuật) máy nâng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

élévateur
Un ouvrier utilise un élévateur pour atteindre le plafond.