Abaisseur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học) Hạ thấp: Dùng để mô tả một chức năng kéo một bộ phận của cơ thể xuống thấp hơn.
  2. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) hạ thấp: Chỉ một cụ thể chức năng hạ thấp một bộ phận cơ thể.
    • (Điện học) Bộ biến thế (giảm áp): Chỉ một thiết bị dùng để hạ thấp điện áp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le muscle est abaisseur de la lèvre. ( đó hạ thấp môi.)
  • Danh từ:
    • L'abaisseur du sourcil est un petit muscle. ( hạ thấp lông màymột nhỏ.)
    • Il faut installer un abaisseur de tension pour cette machine. (Cần lắp một bộ giảm thế cho máy này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ abaisseur chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn như y học, giải phẫu kỹ thuật điện. Trong đời sống hàng ngày, người ta thường dùng các từ mô tả chức năng hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Abaisser (động từ): hạ thấp, hạ xuống.
    • Abaisser la vitre de la voiture. (Hạ kính cửa xe ô xuống.)
  • Abaissement (danh từ giống đực): sự hạ thấp, sự giảm.
    • L'abaissement du niveau de l'eau. (Sự hạ thấp của mực nước.)
Từ đồng nghĩa
  • (Với danh từ trong giải phẫu): ( ấn xuống/hạ thấp).
  • (Với danh từ trong điện học): (máy biến thế hạ áp), (bộ giảm áp).
Từ trái nghĩa
  • Releveur (tính từ/danh từ): () nâng lên.
    • Le muscle releveur de la paupière. ( nâng mi mắt.)
tính từ
  1. (giải phẫu) học hạ thấp
    • Muscle abaisseur
      hạ thấp.
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học hạ thấp
    • L'abaisseur du sourcil
      hạ thấp lông mày
  2. (điện) bộ biến thế
    • L'abaisseur de tension
      bộ giảm thế

Từ gần giống