élévation

danh từ giống cái
  1. sự nâng lên, sự xây cao, sự cao lên, sự tăng lên; sự cất cao sự; thăng lên, sự đưa lên
    • élévation du prix
      sự nâng giá
    • élévation d'un mur
      sự xây cao bức tường
    • élévation de la température
      sự tăng nhiệt độ
    • élévation au grade d'officier
      sự thăng lên cấp sĩ quan
    • élévation au cube
      (toán học) sự nâng lên tam thừa
  2. chỗ cao, ; tầng cao
    • Gravir une élévation
      leo lên cái
    • Atteindre à une prodigieuse élévation
      bay tới tầng cao ngất
  3. sự xây dựng
    • élévation d'un monument
      sự xây dựng một tòa nhà
  4. (toán học) hình chiếu thẳng đứng
  5. (kiến trúc) mặt đứng
  6. sự cao thượng, sự cao nhã
    • élévation du caractère
      tính cao thượng
    • élévation du style
      văn cao nhã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "élévation"

élévation
L'architecte dessine l'élévation du bâtiment sur son plan.