baisse

danh từ giống cái
  1. sự giảm, sự hạ xuống
    • A la baisse des eaux
      khi nước hạ xuống
  2. sự xuống giá
    • Baisse des actions
      sự xuống giá cổ phần
  3. en baisse+ đang xuống giá+ đang sút kém
    • Ses actions sont en baisse
      (thân mật) công việc của đang xuống dốc; đang mất tín nhiệm (uy tín)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "baisse"

baisse
La baisse des eaux laisse apparaître de nouvelles roches sur la rive.