Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
French - Vietnamese dictionary
Jump to user comments
danh từ giống cái
  • sự giảm, sự hạ xuống
    • A la baisse des eaux
      khi nước hạ xuống
  • sự xuống giá
    • Baisse des actions
      sự xuống giá cổ phần
  • en baisse+ đang xuống giá+ đang sút kém
    • Ses actions sont en baisse
      (thân mật) công việc của nó đang xuống dốc; nó đang mất tín nhiệm (uy tín)
Related words
Related search result for "baisse"
Comments and discussion on the word "baisse"