éloignement

danh từ giống đực
  1. sự xa, sự xa cách
    • Souffrir de l'éloignement d'un ami
      buồn xa cách một người bạn
  2. sự xa ra
  3. (từ , nghĩa ) sự chán ghét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

éloignement
L'éloignement de sa famille lui pèse beaucoup.