éloignement

Học thuật
Thân thiện
éloignement

L'éloignement de sa famille lui pèse beaucoup.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự xa, sự xa cách: Chỉ trạng thái hoặc hành độngcách xa về mặt không gian, thời gian hoặc tình cảm.
    • Sự xa ra: Chỉ hành động làm cho trở nên xa hơn, di chuyển ra xa.
    • (Từ , nghĩa ) Sự chán ghét: Chỉ cảm giác không ưa, ghét bỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'éloignement géographique rend les rencontres difficiles. (Sự xa cách về địakhiến các cuộc gặp gỡ trở nên khó khăn.)
    • L'éloignement progressif de la côte était visible depuis le bateau. (Sự xa dần ra của bờ biển có thể nhìn thấy từ con tàu.)
    • Il éprouvait un certain éloignement pour cette idée. (Anh ta cảm thấy một sự chán ghét nào đó đối với ý tưởng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en éloignement": Ở trong tình trạng xa cách.

    • Les deux amants sont en éloignement forcé depuis un an. (Hai người yêu nhau đang trong tình trạng xa cách bắt buộc đã một năm.)
  • "Mesure d'éloignement": Biện pháp trục xuất hoặc buộc rời khỏi một nơi (thường dùng trong pháp lý).

    • Le tribunal a prononcé une mesure d'éloignement du territoire. (Tòa án đã tuyên một biện pháp trục xuất khỏi lãnh thổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Éloigné (e) (tính từ): Xa, xa xôi.

    • Un village éloigné de tout. (Một ngôi làng xa cách mọi thứ.)
  • Éloigner (động từ): Làm cho xa ra, đưa ra xa.

    • Il faut éloigner les enfants du danger. (Phải đưa trẻ em ra xa khỏi nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Écart: Khoảng cách, sự cách biệt.
  • Séparation: Sự chia ly, sự phân cách.
  • Détachement: Sự tách rời, sự lãnh đạm (về mặt tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Rapprochement: Sự xích lại gần, sự thân thiết.
  • Proximité: Sự gần gũi, khoảng cách gần.
éloignement

L'éloignement de sa famille lui pèse beaucoup.

danh từ giống đực
  1. sự xa, sự xa cách
    • Souffrir de l'éloignement d'un ami
      buồn xa cách một người bạn
  2. sự xa ra
  3. (từ , nghĩa ) sự chán ghét

Từ trái nghĩa

Từ gần giống