éloigner

ngoại động từ
  1. đưa ra xa, làm xa ra
  2. tống (đi), gạt bỏ (đi)
    • éloigner un importun
      tống một kẻ quấy rầy
    • éloigner l'idée du mal
      gạt bỏ ác ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống