épousée

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) cô dâu
    • marcher comme une épousée
      đi rón rén
    • parée comme une épousée de village
      trang sức quá mức như cô dâu nông thôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

épousée
Une jeune épousée marche lentement vers l'autel.