épuisé

Học thuật
Thân thiện
épuisé

Le coureur est complètement épuisé après la course.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiệt, hết, cạn: Dùng để mô tả một thứ đó đã hoàn toàn được sử dụng hết, không còn nữa.
    • Kiệt sức, mệt lử: Dùng để mô tả trạng thái thể chất hoặc tinh thần của một người đã hoàn toàn mệt mỏi, không còn sức lực.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les réserves d'eau sont épuisées. (Nguồn dự trữ nước đã cạn kiệt.)
    • Après ce marathon, je me sens complètement épuisé. (Sau cuộc chạy marathon này, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.)
    • Ce livre est épuisé chez l'éditeur. (Cuốn sách này đã bán hếtnhà xuất bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • bout de forces, épuisé": kiệt sức, hết sạch sức lực.

    • Il est arrivé à bout de forces, complètement épuisé. (Anh ấy đã đến mức kiệt sức, hoàn toàn mệt lử.)
  • "ressources épuisées": các nguồn lực đã cạn kiệt.

    • Les ressources naturelles risquent d'être épuisées. (Các nguồn tài nguyên thiên nhiên nguy bị cạn kiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Épuiser (động từ): làm cạn kiệt, làm kiệt sức.

    • Ce travail m'épuise. (Công việc này làm tôi kiệt sức.)
  • Épuisement (danh từ): sự kiệt quệ, sự cạn kiệt.

    • L'épuisement des sols est un problème sérieux. (Sự kiệt quệ của đấtmột vấn đề nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Exténué: kiệt sức, mệt nhoài (chỉ người).
  • Vide: trống rỗng, hết sạch (chỉ vật).
  • Éreinté: mệt phờ, mệt rã rời (thân mật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâytính từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "épuiser")

Thành ngữ liên quan
  • Être sur les rotules: rất mệt mỏi (thành ngữ thân mật, tương đương với "épuisé").
    • Après cette journée, je suis sur les rotules ! (Sau ngày hôm nay, tôi mệt lử rồi!)
épuisé

Le coureur est complètement épuisé après la course.

tính từ
  1. kiệt, hết
    • Terre épuisée
      sách đã bán hết cả
  2. kiệt sức