équerre

Học thuật
Thân thiện
équerre

L'enfant utilise une équerre pour dessiner un angle droit sur sa feuille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thước đo góc, êke: Một dụng cụ hình tam giác (thường vuông góc) dùng trong hình học, vẽ kỹ thuật hoặc xây dựng để vẽ hoặc kiểm tra các góc, đặc biệtgóc vuông.
    • Sắt góc, : Trong xây dựng, một thanh kim loại hình chữ L hoặc tam giác dùng để gia cố hoặc liên kết các bộ phận sao cho vuông góc với nhau.
Ví dụ sử dụng
  • (Kiến trúc sư sử dụng một cái êke để vẽ các góc vuông.)
  • (Để bức tường được vững chắc, cần phải cố định một thanh sắt góc.)
  • (Học sinh học hình học đều cần một cái thước êke.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'équerre; d'équerre: Vuông góc, tạo thành một góc vuông.
    • Assurez-vous que les deux planches sont bien d'équerre. (Hãy đảm bảo rằng hai tấm ván được ghép vuông góc với nhau.)
  • Être (mis) à l'équerre: Được sắp xếp hoặc đặt một cách vuông vức, ngay ngắn.
    • Les livres sur l'étagère sont parfaitement à l'équerre. (Những cuốn sách trên giá được xếp vuông vức hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Équerrer (động từ): Làm cho vuông góc, điều chỉnh cho thẳng góc.
    • Il faut équerrer le cadre avant de le visser. (Cần phải chỉnh cho khung vuông góc trước khi vặn vít.)
  • Fausse équerre (danh từ): Thước đo góc vạn năng, thước góc thay đổi được.
  • Triangle (danh từ): Thước tam giác, hình tam giác. (Một "équerre" thườngmột "triangle rectangle" - tam giác vuông).
Từ đồng nghĩa
  • Règle à angle droit: Thước góc vuông.
  • Angle de construction: Góc xây dựng (khi nói về vật liệu).
Thành ngữ liên quan
  • Agir en règle et en équerre: Hành động một cách ngay thẳng, đúng đắn, theo đúng quy tắc. (Nghĩa bóng, so sánh với tính chính xác của thước êke).
    • Dans son travail, il agit toujours en règle et en équerre. (Trong công việc, anh ấy luôn hành động một cách ngay thẳng đúng quy tắc.)
équerre

L'enfant utilise une équerre pour dessiner un angle droit sur sa feuille.

danh từ giống cái
  1. thước đo góc, êke
  2. sắt góc,
    • en équerre; d'équerre
      vuông góc

Từ gần giống

Từ chứa "équerre"