équipage

danh từ giống đực
  1. đoàn thủy thủ; phi đoàn
  2. (kỹ thuật) trang bị, dụng cụ
  3. (từ , nghĩa ) đoàn tùy tùng
  4. (từ nghĩa , quân sự) xe cộ
  5. (từ , nghĩa ) quần áo
    • Somptueux équipage
      quần áo sang trọng
  6. (từ , nghĩa ) hoàn cảnh, tình cảnh
    • Piteux équipage
      tình cảnh đáng thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "équipage"

équipage
L'équipage du navire regarde l'horizon depuis le pont.