érection

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) sự cương, sự cứng
  2. (văn học) sự dựng
    • L'érection d'une colonne
      sự dựng một cái cột
    • L'érection d'un temple
      sự dựng một ngôi đền
  3. (từ , nghĩa ) sự lập, sự thiết lập
    • Erection d'un tribunal
      sự lập một tòa án

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

érection
L'architecte supervise l'érection d'une nouvelle colonne de marbre.