étalage

danh từ giống đực
  1. sự bày (hàng); chỗ bày hàng; hàng bày
    • Les étalages du magasin
      những hàng bày của cửa hàng
  2. sự phô bày, sự chưng ra, sự khoe
    • Faire étalage de sa richesse
      khoe giàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "étalage"

étalage
Le marchand arrange l'étalage de fruits devant sa boutique.