éventualité

danh từ giống cái
  1. tính có thể xảy ra, tính tùy thuộc tình hình
  2. tình huống có thể xảy ra, sự việc bất trắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

éventualité
Une éventualité est toujours prise en compte dans nos plans.