réalité

danh từ giống cái
  1. tính thực tại; thực tại
    • Réalité du monde extérieur
      tính thực tại của ngoại giới
    • Réalité objective
      thực tại khách quan
  2. hiện thực, thực tế; sự thực
    • Ce n'est pas ainsi dans la réalité
      trong thực tế không phải như thế
    • Nos espoirs sont devenus des réalités
      hy vọng của chúng ta đã thành sự thực
  3. sự thực
    • Douter de la réalité d'un fait
      ngờ sự thực của một sự việc
    • en réalité
      sự thực là, thực tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réalité"

réalité
En réalité, le chat dort sur le canapé.