ít lâu

  1. For a little while
    • Đi vắng ít lâu lại về.
      To be a way only for a little while

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ít lâu"

ít lâu
Anh ấy sẽ đi công tác ít lâu rồi quay về.