ôm đồm

verb
  1. cary too many things with one
    • đi đâu ôm đồm thế
      Where are you going with so many things. to take more than one can cope with at a time

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ôm đồm
Anh ấy ôm đồm quá nhiều việc một lúc.