úi chà

  1. (dialecte) mon Dieu!; ah çà!; bah!
    • úi chà ! đẹp quá !
      mon Dieu! que c'est beau!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "úi chà"

úi chà
Úi chà, cậu bé nhìn thấy một chiếc bánh sinh nhật lớn trên bàn.