ý nghĩa

  1. d. 1 Nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một hiệu nào đó. Câu nói mang nhiều ý nghĩa. Tìm hiểu ý nghĩa của bài thơ. Cái nhìn đầy ý nghĩa. 2 (thường dùng sau ). Giá trị, tác dụng. Rừng ý nghĩa lớn đối với khí hậu. Một việc làm tốt ý nghĩa giáo dục sâu sắc. Thắng lợi ý nghĩa thời đại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ý nghĩa
Một em bé tặng bà một bông hoa với ý nghĩa yêu thương.