ý nghĩa

  1. sens; signification; acception
    • ý nghĩa câu thơ
      sens d'un vers
    • Cho hành động của mình một ý nghĩa
      donner un sens à son action
    • Từ nhiều ý nghĩa
      mot à nombreuses acceptions
  2. effet
    • Rừngý nghĩa lớn đối với khí hậu
      les forêts exercent un grand effet sur le climat
    • ý nghĩa
      significatif

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ý nghĩa"

ý nghĩa
Một em bé tặng bà một bông hoa với ý nghĩa yêu thương.