ăn chặn

verb
  1. To appropriate part of
    • chúng dám ăn chặn lương hưu của nhiều cựu chiến binh
      they dared appropriate part of many war veterans' retirement pension

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

ăn chặn
Kẻ gian đã ăn chặn một phần tiền cứu trợ của người dân vùng lũ.