ăn giải

  1. đgt. Được phần thưởng trong một cuộc đua: Nếu không được ăn giải thì chí ít cũng hấp dẫn cảm tình người xem (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

ăn giải
Anh ấy ăn giải nhất trong cuộc thi chạy.