ăn mừng

verb
  1. To celebrate (with feasts and rejoicings)
    • ăn mừng chiến thắng
      to celebrate a military victory
    • ăn mừng ngày cưới
      to celebrate a wedding anniversary
    • Ăn mừng nhà mới: Nhân dịp xây cất xong ngôi nhà, chủ nhân chọn ngày lành tháng tốt để dọn về nhà mo
      'i. Nhân dịp này, chủ nhân sửa soạn lễ mời bà con, bạn bè đến để ăn mừng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn mừng
Cả đội bóng đang ăn mừng chiến thắng trên sân.