ăn nói

Học thuật
Thân thiện
ăn nói

Anh ấy ăn nói rất lưu loát trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói năng, bày tỏ ý kiến, quan điểm: Chỉ hành động sử dụng lời nói để diễn đạt suy nghĩ, tình cảm hoặc thông tin một cách chủ ý, thường hàm ý về phong cách, thái độ hiệu quả của lời nói.
    • Giao tiếp bằng lời: Nhấn mạnh khía cạnh giao tiếp, tương tác xã hội thông qua việc nói.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ăn nói rất lưu loát thuyết phục. (Anh ấy nói năng rất lưu loát thuyết phục.)
    • ấy ăn nói nhẹ nhàng, dễ nghe. ( ấy nói năng nhẹ nhàng, dễ nghe.)
    • Trong cuộc họp, mọi người đều quyền ăn nói. (Trong cuộc họp, mọi người đều quyền phát biểu ý kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn nói duyên / mặn mà": Nói năng khéo léo, hấp dẫn, thu hút người nghe.
    • Nhờ biết cách ăn nói duyên, ấy luôn tạo được thiện cảm.
  • "ăn nói khéo léo / khôn ngoan": Nói năng tinh tế, biết điều, phù hợp với hoàn cảnh.
    • Muốn thành công trong ngoại giao, phải học cách ăn nói khéo léo.
  • "ăn nói cộc lốc / xấc xược": Nói năng thô lỗ, thiếu tế nhị, thiếu tôn trọng.
    • Thái độ ăn nói cộc lốc của anh ta khiến mọi người khó chịu.
  • "ăn nói khoa trương": Nói năng phóng đại, cường điệu.
    • Đừng tin hết những lời ăn nói khoa trương của anh ta.
Biến thể từ gần giống
  • Cách ăn nói (danh từ): Phong thái, lối nói năng của một người.
    • Tôi không ưa cách ăn nói của người đó.
  • Nói năng (động từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh hành động nói.
    • Chú ý nói năng cho lịch sự.
  • Phát ngôn (động từ/danh từ): Từ trang trọng hơn, thường dùng trong bối cảnh chính thức, truyền thông.
    • Người phát ngôn Bộ Ngoại giao đã phát ngôn về sự việc.
Từ đồng nghĩa
  • Nói chuyện: Giao tiếp bằng lời nói.
  • Phát biểu: Trình bày ý kiến một cách chính thức (thường trước đám đông).
  • Trình bày: Diễn đạt, giải thích bằng lời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ăn to nói lớn: Nói to, nói thẳng thắn công khai, không giấu giếm.
    • Ông ấy người thẳng tính, luôn ăn to nói lớn mọi chuyện.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn nên làm ra, nói nên lời hay: (Thành ngữ) Chỉ sự thành công, thuận lợi trong cả công việc lẫn lời nói.
  • Học ăn, học nói, học gói, học mở: (Thành ngữ) Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học các kỹ năng ứng xử, giao tiếp cơ bản trong cuộc sống.
ăn nói

Anh ấy ăn nói rất lưu loát trong cuộc họp.

  1. đg. Nói năng bày tỏ ý kiến. quyền ăn nói. Ăn nói mặn mà, duyên.