ăn năn

Học thuật
Thân thiện
ăn năn

Cậu bé ngồi một mình trên giường với vẻ mặt ăn năn sau khi làm vỡ chiếc bình hoa quý của mẹ.

Định nghĩa

Ăn năn một động từ.

  1. Cảm thấy hối hận, day dứt trong lòng về lỗi lầm, sai trái mình đã gây ra: Đây trạng thái tâm lý phức tạp, bao gồm sự ân hận, xót xa mong muốn sửa chữa hoặc được tha thứ sau khi nhận ra hành vi của mình sai.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn năn hối lỗi": cụm từ nhấn mạnh trạng thái hối hận mong muốn sửa chữa lỗi lầm.
    • Sau khi bị kỷ luật, cậu học sinh tỏ ra ăn năn hối lỗi.
  • "biết ăn năn": chỉ việc nhận thức cảm xúc hối hận về lỗi của mình.
    • Một tội phạm biết ăn năn vẫn còn cơ hội làm lại cuộc đời.
  • "sự ăn năn" (danh từ hóa): chỉ trạng thái, cảm giác hối hận.
    • Sự ăn năn trong anh lúc này thật sâu sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Hối hận (động từ): Có nghĩa rất gần với "ăn năn", chỉ sự ân hận, tiếc nuối về việc đã làm. "Ăn năn" thường mang sắc thái sâu sắc thiên về đạo đức nhiều hơn.
  • Hối lỗi (động từ): Nhấn mạnh việc nhận ra mong muốn sửa chữa lỗi lầm.
  • Day dứt (động từ/tính từ): Diễn tả cảm giác áy náy, không yên lòng, thường hậu quả của sự ăn năn.
  • Ân hận (động từ): Cảm thấy tiếc hối hận về lỗi lầm.
Từ đồng nghĩa
  • Hối hận
  • Ân hận
  • Hối lỗi
  • Giày vò (trong lòng)
Từ trái nghĩa
  • tâm: Không để ý, không cảm thấy áy náy.
  • Ngoan cố: Cố chấp, không chịu nhận lỗi.
  • hối: Không biết hối hận.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Ăn năn thì đã muộn": Nhấn mạnh rằng sự hối hận thường đến khi hậu quả không thể cứu vãn, khuyên người ta nên suy nghĩ kỹ trước khi hành động.
  • "Biết ăn năn cải lỗi": Chỉ người biết nhận ra sai lầm sửa chữa, một đức tính tốt.
ăn năn

Cậu bé ngồi một mình trên giường với vẻ mặt ăn năn sau khi làm vỡ chiếc bình hoa quý của mẹ.

  1. đgt. Cảm thấy day dứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm đã mắc phải: tỏ ra ăn năn hối lỗi biết ăn năn thì sự tình đã quá muộn màng.