ăn năn

verb
  1. To repent, to show repentance (remorse, penitence), to eat humble pie
    • kẻ sát nhân ấy không chút ăn năn về hành vi tàn bạo của mình
      that murderer shows no repentance (remorse) for his cruelties
    • hãy ăn năn tội xin Chúa tha thứ
      repent of your sins and ask God's forgiveness
    • sự ăn năn hối hận
      remorse, repentance, penitence
    • ăn năn về sự dại dột của mình
      to be repentant of one's folly
    • người phạm tội nhưng biết ăn năn hối cải
      a repentant (penitent, remorseful) sinner
    • biểu hiện ăn năn hối cải
      a repentant (remorseful) expression

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

ăn năn
Cậu bé ngồi một mình trên giường với vẻ mặt ăn năn sau khi làm vỡ chiếc bình hoa quý của mẹ.