ăn năn

  1. se repentir; avoir des remords; être contrit
  2. pénitent
    • Những giọt lệ ăn năn
      pleurs pénitents

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

ăn năn
Cậu bé ngồi một mình trên giường với vẻ mặt ăn năn sau khi làm vỡ chiếc bình hoa quý của mẹ.