ăn thua

  1. đgt. 1. Giành giật cho bằng được phần thắng: tư tưởng ăn thua trong thi đấu thể thao chơi vui không cốt ăn thua. 2. Đạt kết quả hoặc tác dụng nhất định nhưng thường chỉ dùng với ý phủ định, nghi vấn, hoặc sẽ xẩy ra trong điều kiện cho phép): cố gắng mãi chẳng ăn thua mới thế đã ăn thua , còn phải cố gắng nhiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn thua
Cố gắng mãi mà chẳng ăn thua gì.