ăn thua

  1. To play for the vanity of winning
    • chơi cờ để giải trí, không cốt ăn thua
      to play chess for amusement, not for the vanity of winning
  2. To make it, to succeed
    • không tiền thì không ăn thua
      without money, we won't make it
    • phải cố gắng gấp đôi mới ăn thua
      we must work twice harder to make it

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ăn thua"

ăn thua
Cố gắng mãi mà chẳng ăn thua gì.