ăn vụng

Học thuật
Thân thiện
ăn vụng

Một cậu bé ăn vụng một chiếc bánh quy từ trong hộp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ăn giấu, ăn lén, ăn một cách vụng trộm: Hành động ăn một cách lén lút, không muốn cho người khác biết, thường món ăn đó không được phép hoặc sợ bị khiển trách.
    • Hành động giấu giếm, che đậy một việc đó: Nghĩa mở rộng, chỉ việc thực hiện một hành động sai trái, xấu xa một cách lén lút.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ thường hay ăn vụng kẹo trong tủ. (Đứa trẻ thường hay ăn lén kẹo trong tủ.)
    • Anh ta ăn vụng tiền công quỹ của công ty. (Anh ta lén lút chiếm đoạt tiền công quỹ của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn vụng không biết chùi mép": Chỉ người làm việc xấu một cách vụng về, không biết che giấu, nên dễ bị phát hiện.

    • Hắn lấy tiền rồi để lại chứng cứ rõ ràng, đúng ăn vụng không biết chùi mép. (Hắn lấy tiền rồi để lại chứng cứ rõ ràng, đúng làm bậy không biết giấu giếm.)
  • "ăn vụng khéo chùi mép": Chỉ người làm việc xấu nhưng khéo léo che đậy, khó bị phát hiện.

    • Tên trộm ấy ăn vụng khéo chùi mép, cảnh sát khó lòng tìm ra manh mối. (Tên trộm ấy hành động rất tinh vi, cảnh sát khó lòng tìm ra manh mối.)
  • "ăn vụng như chớp": Chỉ người chuyên ăn vụng thao tác rất nhanh, thành thạo.

    • Con mèo nhà tôi ăn vụng như chớp, vừa quay đi đã thấy đồ ăn trên bàn biến mất. (Con mèo nhà tôi ăn lén rất nhanh, vừa quay đi đã thấy đồ ăn trên bàn biến mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Ăn lén: Có nghĩa tương tự, chỉ hành động ăn một cách lén lút.
  • Ăn trộm: Thường chỉ hành động lấy cắp đồ vật, nhưng cũng có thể dùng với nghĩa ăn uống lén lút trong một số ngữ cảnh.
  • Vụng trộm: Tính từ, chỉ hành động được thực hiện một cách lén lút, giấu giếm.
Từ đồng nghĩa
  • Ăn giấu: Ăn giấu đi không cho ai biết.
  • Ăn lén: Ăn một cách lén lút.
  • Ăn trộm (trong ngữ cảnh ăn uống): Ăn lén.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn vụng quen mùi: Chỉ thói quen xấu, nếu đã làm một lần thì dễ tái phạm.
    • ăn vụng quen mùi, lần nào cũng thò tay vào lọ bánh. ( đã thành thói quen ăn lén, lần nào cũng thò tay vào lọ bánh.)
ăn vụng

Một cậu bé ăn vụng một chiếc bánh quy từ trong hộp.

  1. đgt. ăn giấu, không để cho người khác biết: ăn vụng không biết chùi mép (tng.) Những người béo trục, béo tròn, ăn vụng như chớp đánh con suốt ngày (cd.). // ăn vụng không biết chùi mép không biết che đậy, giấu giếm những hành vi xấu hoặc sai trái của mình. ăn vụng khéo chùi mép biết cách giấu giếm, che đậy những hành vi xấu hoặc sai trái của mình. ăn vụng như chớp chuyên ăn vụng ăn vụng rất sành, khó lòng bắt quả tang.