đành dạ

  1. Feel easy
    • Bây giờ cậu ta đi rồi, tôi thấy không đành dạ
      Now that he's gone, my mind is not easy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đành dạ
Nghe con kể rõ đầu đuôi câu chuyện, bố mẹ mới thấy đành dạ.