đành vậy

  1. Can't be helped
    • bận không đến được, đành vậy
      He was too busy to be able to come, it couldn't be helped

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đành vậy"

đành vậy
Vé đã hết, đành vậy thôi.