đánh đùng

  1. All of a sudden
    • Đánh đùng một cái, hắn đổi ý kiến
      All of a sudden, he changed his mind

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đánh đùng
Trời đang nắng, vậy mà đánh đùng một cái, mưa đổ xuống.