đánh bạn

  1. đgt. 1. Thân mật với nhau: Họ đánh bạn với nhau từ khi cùng học một lớp 2. Lấy nhau: Ông cụ đánh bạn với cụ từ sáu mươi năm trước 3. Sát bên nhau: Những căn nhà đất mới đánh bạn với những ngôi nhà sàn (NgTuân) 4. Tấn công bạn: Ơ hay? Sao cháu lại đánh bạn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đánh bạn"

đánh bạn
Hai đứa trẻ đánh bạn với nhau từ khi còn học mẫu giáo.